vietnam visa requirements - apply visa vietnam

You are here: Trang chủ LUẬT ĐẤT ĐAI 2003

Luật đất đai 2003

PDF.InEmail

Chỉ mục bài viết
Luật đất đai 2003
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Tất cả các trang

Luật đất đai 2003 đã được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2004, và đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 38/2009/QH12 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản có hiệu lực thi hành từ ngày 01/08/2009.

Mục lục:

CHƯƠNG I.       NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3.  Áp dụng pháp luật

Điều 4.  Giải thích từ ngữ

Điều 5.  Sở hữu đất đai

Điều 6. Quản lý nhà nước về đất đai

Điều 7. Nhà nước thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý nhà nước về đất đai

Điều 8. Quyền hạn và trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và công dân

Điều 9. Người sử dụng đất

Điều 10. Những bảo đảm cho người sử dụng đất

Điều 11. Nguyên tắc sử dụng đất

Điều 12. Khuyến khích đầu tư vào đất đai

Điều 13. Phân loại đất

Điều 14. Căn cứ để xác định loại đất trên thực địa

Điều 15. Những hành vi bị nghiêm cấm

CHƯƠNG II. QUYỀN CỦA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI

MỤC 1. LẬP, QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH VÀ CÁC LOẠI BẢN ĐỒ VỀ ĐẤT ĐAI

Điều 16. Địa giới hành chính

Điều 17. Hồ sơ địa giới hành chính

Điều 18. Bản đồ hành chính

Điều 19. Bản đồ địa chính

Điều 20. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất

MỤC 2. QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Điều 21. Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Điều 22. Căn cứ để lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Điều 23. Nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Điều 24. Kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Điều 25. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Điều 26. Thẩm quyền quyết định, xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử  dụng đất

Điều 27. Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Điều 28. Công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Điều 29. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Điều 30. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh

MỤC 3. GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Điều 31. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất

Điều 32. Giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng cho người khác

Điều 33. Giao đất không thu tiền sử dụng đất

Điều 34. Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Điều 35. Cho thuê đất

Điều 36. Chuyển mục đích sử dụng đất

Điều 37. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

MỤC 4. THU HỒI ĐẤT

Điều 38. Các trường hợp thu hồi đất

Điều 39. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng

Điều 40. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế

Điều 41. Việc thu hồi đất và quản lý quỹ đất đã thu hồi

Điều 42. Bồi thường, tái định cư cho người có đất bị thu hồi

Điều 43. Những trường hợp thu hồi đất mà không bồi thường

Điều 44. Thẩm quyền thu hồi đất

Điều 45. Trưng dụng đất có thời hạn

MỤC 5. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Điều 46. Đăng ký quyền sử dụng đất

Điều 47. Lập và quản lý hồ sơ địa chính

* Điều 48. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Điều 49. Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Điều 50. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá  nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất

Điều 51. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất

* Điều 52. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Điều 53. Thống kê, kiểm kê đất đai

MỤC 6. TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI VÀ GIÁ ĐẤT

Điều 54. Nguồn thu ngân sách nhà nước từ đất đai

Điều 55. Giá đất

Điều 56. Giá đất do Nhà nước quy định

Điều 57. Tư vấn giá đất

Điều 58. Đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất

Điều 59. Giá trị quyền sử dụng đất trong tài sản của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và trong tài sản của doanh nghiệp nhà nước

Điều 60. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất

MỤC 7. QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRONG THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Điều 61. Đất được tham gia thị trường bất động sản

Điều 62. Điều kiện để đất tham gia thị trường bất động sản

Điều 63. Quản lý đất đai trong việc phát triển thị trường bất động sản

MỤC 8. TỔ CHỨC CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

Điều 64. Cơ quan quản lý đất đai

Điều 65. Cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn

CHƯƠNG III. CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT

MỤC 1. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT

Điều 66. Đất sử dụng ổn định lâu dài

Điều 67. Đất sử dụng có thời hạn

Điều 68. Thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất

Điều 69. Thời hạn sử dụng đất khi nhận chuyển quyền sử dụng đất

MỤC 2. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Điều 70. Hạn mức giao đất nông nghiệp

Điều 71. Đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng

Điều 72. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích

Điều 73. Đất nông nghiệp do tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng

Điều 74. Đất chuyên trồng lúa nước

Điều 75. Đất rừng sản xuất

Điều 76. Đất rừng phòng hộ

Điều 77. Đất rừng đặc dụng

Điều 78. Đất có mặt nước nội địa

Điều 79. Đất có mặt nước ven biển

Điều 80. Đất bãi bồi ven sông, ven biển

Điều 81. Đất làm muối

Điều 82. Đất sử dụng cho kinh tế trang trại

MỤC 3. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Điều 83. Đất ở tại nông thôn

Điều 84. Đất ở tại đô thị

Điều 85. Đất xây dựng khu chung cư

Điều 86. Đất sử dụng để chỉnh trang, phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn

Điều 87. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp có vườn, ao

Điều 88. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp

Điều 89. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh

Điều 90. Đất khu công nghiệp

Điều 91. Đất sử dụng cho khu công nghệ cao

Điều 92. Đất sử dụng cho khu kinh tế

Điều 93. Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh

Điều 94. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Điều 95. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

Điều 96. Đất sử dụng vào mục đích công cộng

Điều 97. Đất xây dựng các công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn

Điều 98. Đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh

Điều 99. Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng

Điều 100. Đất có các công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ

Điều 101. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

Điều 102. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

MỤC 4. ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

Điều 103. Quản lý đất chưa sử dụng

Điều 104. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

CHƯƠNG IV. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

MỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

Điều 105. Quyền chung của người sử dụng đất

Điều 106. Quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa

kế, tặng cho quyền sử dụng đất; quyền thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; quyền được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất

Điều 107. Nghĩa vụ chung của người sử dụng đất

Điều 108. Quyền lựa chọn hình thức giao đất, thuê đất

MỤC 2. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC SỬ DỤNG ĐẤT

Điều 109. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất

Điều 110. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất

Điều 111. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế sử dụng đất thuê

Điều 112. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất

MỤC 3. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ SỬ DỤNG ĐẤT

Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không phải là đất thuê

Điều 114.  Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thuê

Điều 115. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất từ đất không thu tiền sử dụng đất sang đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất

Điều 116. Giải quyết trường hợp Nhà nước đã mượn đất của hộ gia đình, cá nhân

Điều 117. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư sử dụng đất

MỤC 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI,  TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI SỬ DỤNG ĐẤT

Điều 118. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

Điều 119. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam

Điều 120. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế

* Điều 121. Quyền và nghĩa vụ về sử dụng đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam – hiệu lực 01/09/2009

CHƯƠNG V. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

Điều 122. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người được giao đất, thuê đất

Điều 124. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép

Điều 125. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép

Điều 126. Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân

Điều 127. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Điều 128. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất

Điều 129. Trình tự, thủ tục đăng ký thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất

Điều 130. Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp, đã bảo lãnh để thu hồi nợ

Điều 131. Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn

CHƯƠNG VI. THANH TRA, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO  VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI

MỤC 1. THANH TRA ĐẤT ĐAI

Điều 132. Thanh tra đất đai

Điều 133. Quyền hạn và trách nhiệm của đoàn thanh tra và thanh tra viên đất đai

Điều 134. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra

MỤC 2. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ  ĐẤT ĐAI

Điều 135. Hoà giải tranh chấp đất đai

Điều 136. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai

Điều 137. Giải quyết tranh chấp đất đai liên quan đến địa giới hành chính

Điều 138. Giải quyết khiếu nại về đất đai

Điều 139. Giải quyết tố cáo về đất đai

MỤC 3. XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 140. Xử lý đối với người vi phạm pháp luật về đất đai

Điều 141. Xử lý đối với người quản lý vi phạm pháp luật về đất đai

Điều 142. Xử lý vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước, cho người khác

Điều 143. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp trong việc phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất đai

Điều 144. Xử lý trách nhiệm của thủ trưởng, công chức, viên chức thuộc cơ quan quản lý đất đai các cấp và cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn trong việc vi phạm trình tự thực hiện các thủ tục hành chính

CHƯƠNG VII. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 145. Hiệu lực thi hành

Điều 146. Hướng dẫn thi hành

*Lưu ý: Phần dấu “*” là phần đã được sửa, đổi bổ sung và có hiệu lực.

-------------



YÊU CẦU DỊCH VỤ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

YOUBIZ - BUSINESS & LAWYERS

15 Trần Đình Xu, P.Cầu Kho, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
Luật sư TRẦN VĂN TIẾN: 0906 099 061

T14 Mai Đăng Chơn, (đối diện UBND P.Hòa Quý), Q.Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Luật gia HÂN (Mr.): 0935 864 357

Email: info@youbiz.vn - 0511. 3969 979
Web: www.youbiz.vn

DỊCH VỤ ĐƯỢC QUAN TÂM