vietnam visa requirements - apply visa vietnam

You are here: Trang chủ LUẬT DOANH NGHIỆP 2005

Luật doanh nghiệp 2005

PDF.InEmail

Chỉ mục bài viết
Luật doanh nghiệp 2005
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP VÀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN - Mục I CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Mục II CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Chương IV CÔNG TY CỔ PHẦN
Chương V CÔNG TY HỢP DANH
Chương VI DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Chương VII NHÓM CÔNG TY
Chương VIII TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP
Chương IX QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Tất cả các trang

Luật Doanh Nghiệp đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2006 quy định về việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân thuộc mọi thành phần kinh tế (sau đây gọi chung là doanh nghiệp); quy định về nhóm công ty.

Mục lục:

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Áp dụng Luật doanh nghiệp, điều ước quốc tế và các luật có liên quan

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp

Điều 6. Tổ chức chính trị và tổ chức chính trị - xã hội trong doanh nghiệp

Điều 7. Ngành, nghề và điều kiện kinh doanh

Điều 8. Quyền của doanh nghiệp

Điều 9. Nghĩa vụ của doanh nghiệp

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp có sản xuất, cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích

Điều 11. Các hành vi bị cấm

Điều 12. Chế độ lưu giữ tài liệu của doanh nghiệp

Chương II: THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP VÀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Điều 13. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần và quản lý doanh nghiệp

Điều 14. Hợp đồng trước đăng ký kinh doanh

Điều 15. Trình tự đăng ký kinh doanh

Điều 16. Hồ sơ đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân

Điều 17. Hồ sơ đăng ký kinh doanh của công ty hợp danh

Điều 18. Hồ sơ đăng ký kinh doanh của công ty trách nhiệm hữu hạn

Điều 19. Hồ sơ đăng ký kinh doanh của công ty cổ phần

Điều 20. Hồ sơ, trình tự thủ tục, điều kiện và nội dung đăng ký kinh doanh, đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài lần đầu tiên đầu tư vào Việt Nam

Điều 21. Nội dung giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

Điều 22. Nội dung Điều lệ công ty

Điều 23. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần

Điều 24. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Điều 25. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Điều 26. Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

Điều 27. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh

Điều 28. Công bố nội dung đăng ký kinh doanh

Điều 29. Chuyển quyền sở hữu tài sản

Điều 30. Định giá tài sản góp vốn

Điều 31. Tên doanh nghiệp

Điều 32. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp

Điều 33. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của doanh nghiệp

Điều 34. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn

Điều 35. Trụ sở chính của doanh nghiệp

Điều 36. Con dấu của doanh nghiệp

nghiệp

Điều 37. Văn phòng đại diện, chi nhánh và địa điểm kinh doanh của doanh

Chương III: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN

Mục I : CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Điều 38. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Điều 39. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp

Điều 40. Sổ đăng ký thành viên

Điều 41. Quyền của thành viên

Điều 42. Nghĩa vụ của thành viên

Điều 43. Mua lại phần vốn góp

Điều 44. Chuyển nhượng phần vốn góp

Điều 45. Xử lý phần vốn góp trong các trường hợp khác

Điều 46. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty

Điều 47. Hội đồng thành viên

Điều 48. Người đại diện theo uỷ quyền

Điều 49. Chủ tịch Hội đồng thành viên

Điều 50. Triệu tập họp Hội đồng thành viên

Điều 51. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên

Điều 52. Quyết định của Hội đồng thành viên

Điều 53. Biên bản họp Hội đồng thành viên

Điều 54. Thủ tục thông qua quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản

Điều 55. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

Điều 56. Nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

Điều 57. Tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

Điều 58. Thù lao, tiền lương và thưởng của thành viên Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

Điều 59. Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận

Điều 60. Tăng, giảm vốn điều lệ

Điều 61. Điều kiện để chia lợi nhuận

Điều 62. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia

Mục II: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Điều 63. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Điều 64. Quyền của chủ sở hữu công ty

Điều 65. Nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty

Điều 66. Hạn chế đối với quyền của chủ sở hữu công ty

Điều 67. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là tổ chức

Điều 68. Hội đồng thành viên

Điều 69. Chủ tịch công ty

Điều 70. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

Điều 71. Kiểm soát viên

Điều 72. Nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên

Điều 73. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên

Điều 74. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là cá nhân

Điều 75. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan

Điều 76. Tăng, giảm vốn điều lệ

Chương IV: CÔNG TY CỔ PHẦN

Điều 77. Công ty cổ phần

Điều 78. Các loại cổ phần

Điều 79. Quyền của cổ đông phổ thông

Điều 80. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông

Điều 81. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông ưu đãi biểu quyết

Điều 82. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông ưu đãi cổ tức

Điều 83. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông ưu đãi hoàn lại

Điều 84. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập

Điều 85. Cổ phiếu

Điều 86. Sổ đăng ký cổ đông

Điều 87. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần

Điều 88. Phát hành trái phiếu

Điều 89. Mua cổ phần, trái phiếu

Điều 90. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông

Điều 91. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty

Điều 92. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại

Điều 93. Trả cổ tức

Điều 94. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần mua lại hoặc cổ tức

Điều 95. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần

Điều 96. Đại hội đồng cổ đông

Điều 97. Thẩm quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 98. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 99. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 100. Mời họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 101. Quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 102. Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 103. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông

Điều 104. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông

Điều 105. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông

Điều 106. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 107. Yêu cầu huỷ bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông

Điều 108. Hội đồng quản trị

Điều 109. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị

Điều 110. Tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị

Điều 111. Chủ tịch Hội đồng quản trị

Điều 112. Cuộc họp Hội đồng quản trị

Điều 113. Biên bản họp Hội đồng quản trị

Điều 114. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị

Điều 115. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị

Điều 116. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty

Điều 117. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

Điều 118. Công khai các lợi ích liên quan

Điều 119. Nghĩa vụ của người quản lý công ty

Điều 120. Hợp đồng, giao dịch phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận

Điều 121. Ban kiểm soát

Điều 122. Tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Ban kiểm soát

Điều 123. Quyền và nhiệm vụ của Ban kiểm soát

Điều 124. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát

Điều 125. Thù lao và lợi ích khác của thành viên Ban kiểm soát

Điều 126. Nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát

Điều 127. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Ban kiểm soát

Điều 128. Trình báo cáo hằng năm

Điều 129. Công khai thông tin về công ty cổ phần

Chương V: CÔNG TY HỢP DANH

Điều 130. Công ty hợp danh

Điều 131. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp

Điều 132. Tài sản của công ty hợp danh

Điều 133. Hạn chế đối với quyền của thành viên hợp danh

Điều 134. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh

Điều 135. Hội đồng thành viên

Điều 136. Triệu tập họp Hội đồng thành viên

Điều 137. Điều hành kinh doanh của công ty hợp danh

Điều 138. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh

Điều 139. Tiếp nhận thành viên mới

Điều 140. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn

Chương VI

DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Điều 141. Doanh nghiệp tư nhân

Điều 142. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp

Điều 143. Quản lý doanh nghiệp

Điều 144. Cho thuê doanh nghiệp

Điều 145. Bán doanh nghiệp

Chương VII: NHÓM CÔNG TY

Điều 146. Nhóm công ty

Điều 147. Quyền và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công ty con

Điều 148. Báo cáo tài chính của công ty mẹ và công ty con

Điều 149. Tập đoàn kinh tế

Chương VIII: TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP

Điều 150. Chia doanh nghiệp

Điều 151. Tách doanh nghiệp

Điều 152. Hợp nhất doanh nghiệp

Điều 153. Sáp nhập doanh nghiệp

Điều 154. Chuyển đổi công ty

Điều 155. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Điều 156. Tạm ngừng kinh doanh

Điều 157. Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp

Điều 158. Thủ tục giải thể doanh nghiệp

Điều 159. Các hoạt động bị cấm kể từ khi có quyết định giải thể

Điều 160. Phá sản doanh nghiệp

Chương IX: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP

Điều 161. Nội dung quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp

Điều 162. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp

Điều 163. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan đăng ký kinh doanh

Điều 164. Kiểm tra, thanh tra hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

Điều 165. Xử lý vi phạm

Chương X: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 166. Chuyển đổi công ty nhà nước

Điều 167. Doanh nghiệp phục vụ quốc phòng, an ninh

Điều 168. Thực hiện quyền chủ sở hữu vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp

Điều 169. Thành lập doanh nghiệp nhà nước

Điều 170. Áp dụng đối với các doanh nghiệp được thành lập trước khi Luật này có hiệu lực

Điều 171. Hiệu lực thi hành

Điều 172. Hướng dẫn thi hành

 



YÊU CẦU DỊCH VỤ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

YOUBIZ - BUSINESS & LAWYERS

15 Trần Đình Xu, P.Cầu Kho, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
Luật sư TRẦN VĂN TIẾN: 0906 099 061

T14 Mai Đăng Chơn, (đối diện UBND P.Hòa Quý), Q.Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Luật gia HÂN (Mr.): 0935 864 357

Email: info@youbiz.vn - 0511. 3969 979
Web: www.youbiz.vn

DỊCH VỤ ĐƯỢC QUAN TÂM