vietnam visa requirements - apply visa vietnam

You are here: Trang chủ Văn bản pháp luật Pháp luật đầu tư Nghị định 108/2006/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư

Nghị định 108/2006/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư

PDF.InEmail

Chỉ mục bài viết
Nghị định 108/2006/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Tất cả các trang

Nghị định 108 /2006/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 22  tháng  9  năm  2006 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2006.

Mục lục:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế

Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng

Chương II: HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

Điều 5. Các hình thức đầu tư

Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư

Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư

Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài

Điều 9. Hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh

Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp

Chương III: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ

Điều 11.  Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh

Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên

Điều 13. Quyền sử dụng lao động, tiền lương; hoạt động của tổ chức công đoàn

Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư

Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa

Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ

Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư

Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư vào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng

Điều 20. Quyền của nhà đầu tư về bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách

Điều 21. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà đầu tư

Chương IV: LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Mục I: ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư

Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư

Điều 24. Đối tượng hưởng ưu đãi đầu tư

Điều 25. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu

Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước

Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư

Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư

Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư

Mục II: HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Điều 30. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ

Điều 31. Hỗ trợ đào tạo

Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư

Điều 33. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao

Điều 34. Hỗ trợ đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất

Điều 35. Phương thức đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất

Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng khu kinh tế, khu công nghệ cao

Chương V: THỦ TỤC ĐẦU TƯ  TRỰC TIẾP

Mục I: THẨM  QUYỀN CHẤP THUẬN VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Điều 37. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư

Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư

Điều 39. Dự án do Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp Giấy chứng nhận đầu tư

Điều 40. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư

Điều 41. Nội dung Giấy chứng nhận đầu tư

Mục II: CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Điều 42. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư

Điều 43. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước

Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài

Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ   300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

Điều 46. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

Điều 47. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

Điều 48. Thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ

Điều 49. Thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư

Điều 50. Thẩm quyền của Bộ quản lý ngành đối với việc thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư

Mục III: ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư

Điều 52. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư

Mục IV: QUY ĐỊNH BỔ SUNG ĐỐI VỚI DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Điều 53. Hồ sơ bổ sung đối với dự án đầu tư nước ngoài

Điều 54. Nội dung của hợp đồng liên doanh

Điều 55. Nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh

Điều 56. Mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp đối với đầu tư trực tiếp

Điều 57. Chuyển đổi hình thức đầu tư của dự án có vốn đầu tư nước ngoài.

Mục V: MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ ĐẦU TƯ, KINH DOANH

Điều 58. Đầu tư kinh doanh vốn nhà nước

Điều 59. Cơ quan thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư

Điều 60. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước

Điều 61. Nội dung thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước

Chương VI: QUY ĐỊNH VỀ TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHỨC KINH DOANH

Điều 62. Triển khai dự án đầu tư

Điều 63. Triển khai thực hiện dự án đầu tư gắn với xây dựng

Điều 64. Thuê quản lý

Điều 65. Chuyển nhượng vốn

Điều 66. Chuyển nhượng dự án

Điều 67. Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư

Điều 68. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Điều 69. Thanh lý dự án đầu tư

Điều 70. Kho bảo thuế

Chương VII: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ

Điều 71. Nội dung, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư

Điều 72. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và đầu tư

Điều 73. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Tài chính

Điều 74. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Thương mại

Điều 75. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Điều 76. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Khoa học và Công nghệ

Điều 77. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của  Bộ Xây dựng

Điều 78. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Điều 79. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Bộ quản lý ngành

Điều 80. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của  Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điều 81. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý về đầu tư của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

Điều 82. Tổ chức bộ máy của Ban Quản lý

Điều 83. Quản lý nhà nước về hoạt động xúc tiến đầu tư

Điều 84. Thanh tra hoạt động đầu tư và xử lý vi phạm về đầu tư

Điều 85. Giải quyết tranh chấp

Chương VIII: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 86. Áp dụng pháp luật đối với dự án đang thực hiện đầu tư trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực

Điều 87. Áp dụng đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp tư nhân; đầu tư trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế và các lĩnh vực có tác động đến công cộng

Điều 88. Điều khoản thi hành

Phụ lục A: DANH MỤC LĨNH VỰC ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Phụ lục B: DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Phụ lục C: DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÓ ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG CHO NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Phụ lục D: DANH MỤC LĨNH VỰC CẤM ĐẦU TƯ

-----------------------------------------------------------------




Newer news items:
Older news items: